Đề Phú Thọ 2020 lần 1 – Thi khảo sát năng lực.

Đề Phú Thọ 2020 lần 1. Đề thi khảo sát năng lực môn toán năm học 2019-2020 của Sở Giáo dục và Đào tạo Phú Thọ.

Làm bài trực tuyến hoặc xem lời giải ngay dưới đây.

1. Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng đường cong như hình vẽ?

A.
B.
C.
D.

Câu 1 trên 50

2. Cho cấp số nhân \(\left( {{u}_{n}} \right)\) có số hạng đầu \({{u}_{1}}=2\) công bội \(q=4\). Giá trị của \({{u}_{3}}\) bằng

A.
B.
C.
D.

Câu 2 trên 50

3. Một tổ có \(6\) học sinh nam và \(5\) học sinh nữ. Có bao nhiêu cách chọn một học sinh nam và một học sinh nữ để đi tập văn nghệ?

A.
B.
C.
D.

Câu 3 trên 50

4. Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số \(f\left( x \right)={{2}^{x}}+4x\) là

A.
B.
C.
D.

Câu 4 trên 50

5. Cho khối lăng trụ có đáy là hình vuông cạnh \(a\) và chiều cao bằng \(3a\). Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng

A.
B.
C.
D.

Câu 5 trên 50

6. Nghiệm của phương trình \({{\log }_{2}}\left( 3x-8 \right)=2\) là

A.
B.
C.
D.

Câu 6 trên 50

7. Cho khối trụ có chiều cao bằng \(2\sqrt{3}\) và bán kính đáy bằng 2. Thể tích của khối trụ đã cho bằng

A.
B.
C.
D.

Câu 7 trên 50

8. Cho hàm số có bảng biến thiên như sau:

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

A.
B.
C.
D.

Câu 8 trên 50

9. Trong không gian \(Oxyz\), cho hai điểm \(A\left( 1;1;-2 \right)\), \(B\left( 3;-4;1 \right)\). Tọa độ của vectơ \(\overrightarrow{AB}\) là

A.
B.
C.
D.

Câu 9 trên 50

10. Phương trình đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số \(y=\frac{2x-3}{x-1}\) là

A.
B.
C.
D.

Câu 10 trên 50

11. Cho hình nón có độ dài đường sinh bằng \(3a\) và bán kính đáy bằng \(a\). Diện tích xung quanh của hình nón đã cho bằng

A.
B.
C.
D.

Câu 11 trên 50

12. Với \(a\) là số thực dương khác \(1\), \({{\log }_{{{a}^{2}}}}\left( a\sqrt{a} \right)\) bằng

A.
B.
C.
D.

Câu 12 trên 50

13. Cho khối chóp có diện tích đáy bằng \({{a}^{2}}\) và chiều cao bằng \(2a\). Thể tích của khối chóp đã cho bằng

A.
B.
C.
D.

Câu 13 trên 50

14. Giá trị nhỏ nhất của hàm số \(y={{x}^{4}}-2{{x}^{2}}-3\) trên đoạn \(\left[ -1\,;\,2 \right]\) bằng

A.
B.
C.
D.

Câu 14 trên 50

15. Cho \(f\left( x \right)\) là một hàm số liên tục trên \(\mathbb{R}\) và \(F\left( x \right)\) là một nguyên hàm của hàm số \(f\left( x \right)\). Biết \(\int\limits_{1}^{3}{f\left( x \right)\text{d}x}=3\) và \(F\left( 1 \right)=1\). Giá trị của \(F\left( 3 \right)\) bằng

A.
B.
C.
D.

Câu 15 trên 50

16. Đạo hàm của hàm số \(y={{\log }_{3}}\left( 2{{x}^{2}}-x+1 \right)\) là

A.
B.
C.
D.

Câu 16 trên 50

17. Phần hình phẳng \(\left( H \right)\) được gạch chéo trong hình vẽ dưới đây được giới hạn bởi đồ thị hàm số \(y=f\left( x \right)\), \(y={{x}^{2}}+4x\) và hai đường thẳng \(x=-2\ ;\ x=0\).

Biết \(\int\limits_{-2}^{0}{f\left( x \right)\text{d}}x=\frac{4}{3}\). Diện tích hình \(\left( H \right)\) là

A.
B.
C.
D.

Câu 17 trên 50

18. Trong không gian \(Oxyz\), cho hai điểm \(A\left( -1\ ;\ 1\ ;\ 0 \right)\) và \(B\left( 3\ ;\ 5\ ;\ -2 \right)\). Tọa độ trung điểm của đoạn thẳng \(AB\) là

A.
B.
C.
D.

Câu 18 trên 50

19. Cho hàm số \(y=f\left( x \right)\) có đồ thị như hình vẽ.

Số giá trị nguyên của tham số \(m\) để đường thẳng \(y=m\) cắt đồ thị hàm số đã cho tại ba điểm phân biệt là

A.
B.
C.
D.

Câu 19 trên 50

20. Tập nghiệm của bất phương trình \({{4}^{{{x}^{2}}-2x}}\ge 64\) là

A.
B.
C.
D.

Câu 20 trên 50

21. Cho hình nón có thiết diện qua trục là tam giác vuông cân có cạnh huyền bằng \(a\sqrt{2}\). Diện tích xung quanh của hình nón đã cho bằng

A.
B.
C.
D.

Câu 21 trên 50

22. Cho hàm số \(y=\frac{2x+1}{x-1}\). Tích giá trị  lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số đã cho trên đoạn \(\left[ -1;0 \right]\) bằng

A.
B.
C.
D.

Câu 22 trên 50

23. Cho hàm số \(y=f\left( x \right)\) có bảng biến thiên như sau:

Tổng số đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số bằng

A.
B.
C.
D.

Câu 23 trên 50

24. Số nghiệm của phương trình \({{\log }_{3}}\left( x+2 \right)+{{\log }_{3}}\left( x-2 \right)={{\log }_{3}}5\) là

A.
B.
C.
D.

Câu 24 trên 50

25. Cho hình chóp \(S.ABCD\)có đáy là hình vuông cạnh \(a\), \(SA\) vuông góc với mặt phẳng đáy và \(SA=a\sqrt{2}\) (tham khảo hình vẽ).

Góc giữa đường thẳng \(SC\) và mặt phẳng \(\left( ABCD \right)\) bằng

A.
B.
C.
D.

Câu 25 trên 50

26. Cho hàm số \(y=f\left( x \right)\) có đạo hàm \({f}'\left( x \right)=x\left( x+3 \right){{\left( x-1 \right)}^{2}}\). Số điểm cực trị của hàm số bằng

A.
B.
C.
D.

Câu 26 trên 50

27. Họ tất cả nguyên hàm của hàm số \(f\left( x \right)=\frac{1}{x}\left( 1+\frac{x}{{{\cos }^{2}}x} \right)\) với \(x\in \left( 0;+\infty  \right)\backslash \left\{ \frac{\pi }{2}+k\pi ,k\in \mathbb{Z} \right\}\) là

A.
B.
C.
D.

Câu 27 trên 50

28. Cho khối lăng trụ đứng \(ABC.{A}'{B}'{C}'\) có đáy là tam giác vuông tại \(B\), \(AB=a\), \(AC=a\sqrt{5}\), \(A{A}'=2a\sqrt{3}\) (tham khảo hình vẽ).

Thể tích khối lăng trụ đã cho bằng

A.
B.
C.
D.

Câu 28 trên 50

29. Trong không gian \(Oxyz\), cho các vectơ \(\overrightarrow{a}=\left( -2;-3;1 \right)\) và \(\overrightarrow{b}=\left( 1;0;1 \right)\). Côsin góc giữa hai vectơ \(\overrightarrow{a}\) và \(\overrightarrow{b}\) bằng

A.
B.
C.
D.

Câu 29 trên 50

30. Cho hàm số \(y=f\left( x \right)\) có bảng biến thiên như sau:

Số nghiệm của phương trình \(2f\left( x \right)-11=0\) bằng

A.
B.
C.
D.

Câu 30 trên 50

31. Cho hình chóp \(S.ABCD\) có đáy \(ABCD\) là hình chữ nhật tâm \(O\), cạnh \(AB=a\), \(AD=a\sqrt{2}\). Hình chiếu vuông góc của \(S\) trên mặt phẳng \(\left( ABCD \right)\) là trung điểm của đoạn \(OA\). Góc giữa \(SC\)và mặt phẳng \(\left( ABCD \right)\) bằng \(30{}^\circ \). Khoảng cách từ \(C\) đến  mặt phẳng \(\left( SAB \right)\) bằng

A.
B.
C.
D.

Câu 31 trên 50

32. Cho phương trình \({{16}^{{{x}^{2}}}}-{{2.4}^{{{x}^{2}}+1}}+10=m\) (\(m\) là tham số). Số giá trị nguyên của \(m\in \left[ -10;\,10 \right]\) để phương trình đã cho có đúng \(2\) nghiệm thực phân biệt là

A.
B.
C.
D.

Câu 32 trên 50

33. Trong không gian \(Oxyz\), cho điểm \(I\left( 2;\,4;\,-3 \right)\). Phương trình mặt cầu có tâm \(I\) và tiếp xúc với mặt phẳng \(\left( Oxz \right)\) là

A.
B.
C.
D.

Câu 33 trên 50

34. Giả sử \(n\) là một số nguyên dương thỏa mãn \(3C_{n}^{2}-C_{n}^{3}=24\). Tìm hệ số của số hạng chứa \({{x}^{12}}\) trong khai triển \({{\left( {{x}^{2}}\sqrt{x}-\frac{2}{x} \right)}^{n}}\) với \(x>0\).

A.
B.
C.
D.

Câu 34 trên 50

35. Cho hàm số \(f\left( x \right)>0\) và có đạo hàm liên tục trên \(\mathbb{R}\), thỏa mãn \(\left( x+1 \right){f}'\left( x \right)=\frac{\sqrt{f\left( x \right)}}{x+2}\) và \(f\left( 0 \right)={{\left( \frac{\ln 2}{2} \right)}^{2}}\). Giá trị \(f\left( 3 \right)\) bằng

A.
B.
C.
D.

Câu 35 trên 50

36. Cho hàm số \(y={{x}^{3}}+\left( m-2 \right){{x}^{2}}+\left( m-2 \right)x+1\). Số giá trị nguyên của tham số \(m\) để hàm số đã cho đồng biến trên khoảng \(\left( -\infty ;+\infty  \right)\) là

A.
B.
C.
D.

Câu 36 trên 50

37. Cho khối lăng trụ \(ABC.{A}'{B}'{C}'\) có đáy \(ABC\) là tam giác vuông tại \(A\), \(AB=a\), \(BC=2a\). Hình chiếu vuông góc của đỉnh \({A}'\) lên mặt phẳng \(\left( ABC \right)\) là trung điểm \(H\) của cạnh \(AC\). Góc giữa hai mặt phẳng \(\left( BC{C}'{B}' \right)\) và  \(\left( ABC \right)\) bằng \(60{}^\circ \).  Thể tích khối lăng trụ đã cho bằng

A.
B.
C.
D.

Câu 37 trên 50

38. Trong không gian \(Oxyz\), cho hai điểm \(A(1;2;3)\), \(B(1;-2;5)\). Phương trình của mặt cầu đi qua 2 điểm \(A\), \(B\) và có tâm thuộc trục \(Oy\) là

A.
B.
C.
D.

Câu 38 trên 50

39. Cho hàm số \(f\left( x \right)\) có \(f\left( 1 \right)={{\text{e}}^{2}}\) và \({f}'\left( x \right)=\frac{2x-1}{{{x}^{2}}}{{\text{e}}^{2x}}\), \(\forall x\ne 0\). Khi đó \(\int\limits_{1}^{\ln 3}{xf\left( x \right)}\,\text{d}x\) bằng

A.
B.
C.
D.

Câu 39 trên 50

40. Cho hàm số bậc ba \(y=f\left( x \right)\) có đồ thị như hình vẽ.

Số điểm cực tiểu của hàm số \(g\left( x \right)=f\left( -{{x}^{2}}+x \right)\) bằng

A.
B.
C.
D.

Câu 40 trên 50

41. Có bao nhiêu cặp số nguyên \(\left( x;y \right)\) thỏa mãn \(2\le x\le 2021\) và \({{2}^{y}}-{{\log }_{2}}\left( x+{{2}^{y-1}} \right)=2x-y\)?

A.
B.
C.
D.

Câu 41 trên 50

42. Cho hàm số \(y=f\left( x \right)\) liên tục trên \(\mathbb{R}\) thỏa mãn \(f\left( -1 \right)=5,f\left( -3 \right)=0\) và có bảng xét dấu đạo hàm như sau:

Số giá trị nguyên dương của tham số \(m\) để phương trình \(3f\left( 2-x \right)+\sqrt{{{x}^{2}}+4}-x=m\) có nghiệm trong khoảng \(\left( 3;5 \right)\) là

A.
B.
C.
D.

Câu 42 trên 50

43. Cho hàm số \(y=f\left( x \right)\) liên tục trên \(\mathbb{R}\) và thỏa mãn: \(f\left( -1 \right)=1\), \(f\left( -\frac{1}{e} \right)=2\). Hàm số \({f}'\left( x \right)\) có đồ thị như hình vẽ sau:

Bất phương trình \(f\left( x \right)<\ln \left( -x \right)+{{x}^{2}}+m\) nghiệm đúng với mọi \(x\in \left( -1;-\frac{1}{e} \right)\) khi và chỉ khi

A.
B.
C.
D.

Câu 43 trên 50

44. Cho hàm số \(f\left( x \right)\)  liên tục trên khoảng \(\left( 0;+\infty  \right)\) và thỏa mãn \(f\left( {{x}^{2}}+1 \right)+\frac{f\left( \sqrt{x} \right)}{4x\sqrt{x}}=\frac{2x+1}{2x}.\ln \left( x+1 \right)\). Biết \(\int\limits_{1}^{17}{f\left( x \right)\text{d}x=a\ln 5-2\ln b+c}\)  với \(a,b,c\in \mathbb{R}\). Giá trị của \(a+b+2c\) bằng

A.
B.
C.
D.

Câu 44 trên 50

45. Cho hình chóp \(S.ABCD\) có đáy \(ABCD\) là hình vuông cạnh \(a\). Hình chiếu vuông góc của \(S\) trên mặt phẳng \(\left( ABCD \right)\) là trung điểm của cạnh \(AB\). Gọi \(M\) là trung điểm của \(SD\). Khoảng cách giữa hai đường thẳng \(AM\) và \(SC\) bằng

A.
B.
C.
D.

Câu 45 trên 50

46. Cho hàm số \(f\left( x \right)\) có đạo hàm xác định trên \(\mathbb{R}\). Biết \(f\left( 1 \right)=2\) và \(\int\limits_{0}^{1}{{{x}^{2}}{f}'\left( x \right)}\text{d}x=\int\limits_{1}^{4}{\frac{1+3\sqrt{x}}{2\sqrt{x}}f\left( 2-\sqrt{x} \right)}\text{d}x=4\). Giá trị của \(\int\limits_{0}^{1}{f\left( x \right)}\text{d}x\) bằng

A.
B.
C.
D.

Câu 46 trên 50

47. Cho hình nón đỉnh \(S\) có đáy là hình tròn tâm \(O\). Một mặt phẳng đi qua đỉnh của hình nón và cắt hình nón theo một thiết diện là tam giác vuông \(SAB\) có diện tích bằng \(4{{a}^{2}}\). Góc giữa trục \(SO\) và mặt phẳng \(\left( SAB \right)\) bằng \(30{}^\circ \). Diện tích xung quanh của hình nón đã cho bằng

A.
B.
C.
D.

Câu 47 trên 50

48. Cho hàm số \(y=f(x)\) có đồ thị hàm số \(y={f}'(x)\) như hình vẽ sau:

Hàm số \(y=g\left( x \right)=f({{e}^{x}}-2)-2020\) nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

A.
B.
C.
D.

Câu 48 trên 50

49. Cho khối chóp \(S.ABCD\) có đáy \(ABCD\) là hình chữ nhật, \(AB=a\), \(SA\) vuông góc với mặt phẳng đáy và \(SA=a\). Góc giữa hai mặt phẳng \(\left( SBC \right)\) và \(\left( SCD \right)\) bằng \(\varphi \), với \(\cos \varphi =\frac{1}{\sqrt{3}}\) . Thể tích của khối chóp đã cho bằng

A.
B.
C.
D.

Câu 49 trên 50

50. Cho đa giác đều \(\left( H \right)\) có \(30\) đỉnh. Lấy tùy ý \(3\) đỉnh của \(\left( H \right)\). Xác suất để \(3\) đỉnh lấy được tạo thành một tam giác tù bằng

A.
B.
C.
D.

Câu 50 trên 50


 

Ngày thi càng gần, học sinh lớp 12 phải tiến hành ôn tập hàng ngày.

Đa số học sinh phải dành nhiều thời gian cho việc tự học, tự rèn luyện. Để tự ôn tập và rèn luyện hiệu quả, các em học sinh cần có tài liệu chất lượng.

Trang TOÁN PHỔ THÔNG tiến hành biên soạn và chia sẻ các đề thi của các cơ sở giáo dục. Công việc này nhằm góp phần tạo nguồn tài liệu ôn tập thi toán THPT.

Các đề thi được sưu tầm, biên soạn một cách thận trọng, chính xác và dễ hiểu.

Trên đây là đề thi khảo sát năng lực của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Phú Thọ.

Các em học sinh có thể làm bài trực tuyến trên trang và có ngay kết quả, lời giải.

Có thể xem nhanh lời giải của câu mà các em quan tâm. Chọn hiện nút trang nếu nút trang của mỗi câu hỏi chưa hiện ra. Bấm vào số của câu hỏi cần xem để nhảy trực tiếp đến câu đó. Chọn một phương án trả lời và bấm vào Xem hướng dẫn. Hướng dẫn chỉ hiện ra khi đã chọn phương án trả lời của câu hỏi.

Cũng có thể tải về đề Phú Thọ lần 2020 lần 1 có đáp án dạng file PDF tại đây.  Download

Các đề thi thử trên trang.

Các bạn có thể tham gia thảo luận trong group.

Triết Thiềm
Giới thiệu Triết Thiềm 39 bài viết
Giáo viên dạy toán phổ thông, đã dạy qua ba mươi cái niên học. Hiện đang xây dựng trang dạy học toán, làm chuyện vớ vẩn để giải sầu. Nếu thấy thích bài viết, hãy chia sẻ cho bạn bè cùng xem.

Hãy bình luận đầu tiên

Để lại một phản hồi

Thư điện tử của bạn sẽ không được hiện thị công khai.


*