Đề chuyên Quang Trung – Bình Phước, lần 3 – 2019

Đề thi thử trường THPT chuyên Quang Trung – Bình Phước, lần 3 – 2019.

Trắc nghiệm online 50 câu có lời giải. Đề  không có nội dung số phức.

1. Cho hàm số có đồ thị như hình vẽ. Giá trị cực đại của hàm số bằng

A.
B.
C.
D.

Câu 1 trên 50

2. Cho hàm số có đồ thị như hình vẽ. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

A.
B.
C.
D.

Câu 2 trên 50

3. Đường cong trong hình vẽ là đồ thị của hàm số nào dưới đây?

A.
B.
C.
D.

Câu 3 trên 50

4. Cho hàm số \(y=f\left( x \right)\) liên tục trên \(\left[ -1;3 \right]\) và có đồ thị như hình vẽ.

Gọi M  và  m lần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số đã cho trên \(\left[ -1;3 \right]\). Giá trị \(M+m\) bằng
A.
B.
C.
D.

Câu 4 trên 50

5. Với a, b là hai số thực dương tùy ý. Khi đó \(ln \left( \frac{a{{b}^{2}}}{a+1} \right)\) bằng
A.
B.
C.
D.

Câu 5 trên 50

6. Tìm tập nghiệm của phương trình \({{\log }_{3}}\left( 2{{x}^{2}}+x+3 \right)=1\).
A.
B.
C.
D.

Câu 6 trên 50

7. Cho hàm số \(y=f\left( x \right)\) có bảng biến thiên như hình.

Tổng số tiệm cận ngang và tiệm cận đứng của đồ thị hàm số đã cho là
A.
B.
C.
D.

Câu 7 trên 50

8. Cho \(\int\limits_{1}^{2}{f\left( x \right)dx}=2\) và \(\int\limits_{1}^{2}{2g\left( x \right)dx}=8\). Khi đó \(\int\limits_{1}^{2}{\left[ f\left( x \right)+g\left( x \right) \right]dx}\) bằng
A.
B.
C.
D.

Câu 8 trên 50

9. Họ nguyên hàm của hàm số \(f\left( x \right)={{e}^{2x}}+{{x}^{2}}\) là
A.
B.
C.
D.

Câu 9 trên 50

10. Trong không gian \(Oxyz\) cho hai điểm \(A\left( 2;3;4 \right)\) và \(B\left( 3;0;1 \right)\). Khi đó độ dài vectơ \(\overrightarrow{AB}\) là

 
A.
B.
C.
D.

Câu 10 trên 50

11. Trong không gian \(Oxyz\), mặt phẳng \(\left( Oxy \right)\) có phương trình là
A.
B.
C.
D.

Câu 11 trên 50

12. Trong không gian Oxyz, đường thẳng \(d:\frac{x-1}{2}=\frac{y}{1}=\frac{z}{3}\) đi qua điểm nào dưới đây?
A.
B.
C.
D.

Câu 12 trên 50

13. Thể tích của khối hình hộp chữ nhật có độ dài các cạnh lần lượt là \(a,\text{ }2a,\text{ }3a\) bằng
A.
B.
C.
D.

Câu 13 trên 50

14. Tìm hệ số của đơn thức \({{a}^{3}}{{b}^{2}}\) trong khai triển nhị thức \({{\left( a+2b \right)}^{5}}\).

 
A.
B.
C.
D.

Câu 14 trên 50

15. Tập xác định của hàm số \(y=\log \left( {{x}^{2}}-1 \right)\) là

 
A.
B.
C.
D.

Câu 15 trên 50

16. Cho khối nón có độ dài đường sinh bằng 2a, góc giữa đường sinh và đáy bằng 60°. Thể tích của khối nón đã cho là
A.
B.
C.
D.

Câu 16 trên 50

17. Trong không gian \(Oxyz\), cho hai điểm \(A\left( 1;2;3 \right)\) và \(B\left( 3;2;1 \right).\) Phương trình mặt cầu đường kính \(AB\) là
A.
B.
C.
D.

Câu 17 trên 50

18. Tập nghiệm của bất phương trình \({{\left( \frac{1}{3} \right)}^{{{x}^{2}}+2x}}>\frac{1}{27}\) là
A.
B.
C.
D.

Câu 18 trên 50

19. Đạo hàm của hàm số \(y=x.{{e}^{x+1}}\) là
A.
B.
C.
D.

Câu 19 trên 50

20. Đặt \({{\log }_{5}}3=a\), khi đó \({{\log }_{81}}75\) bằng
A.
B.
C.
D.

Câu 20 trên 50

21. Tính thể tích của khối tứ diện đều có tất cả các cạnh bằng a.
A.
B.
C.
D.

Câu 21 trên 50

22. Cho hàm số \(f\left( x \right)\) có đạo hàm \(f’\left( x \right)={{x}^{2019}}{{\left( x-1 \right)}^{2}}{{\left( x+1 \right)}^{3}}\). Số điểm cực đại của hàm số \(f\left( x \right)\) là
A.
B.
C.
D.

Câu 22 trên 50

23. Cho hàm số \(y=f\left( x \right)\) có đồ thị như hình vẽ. Số nghiệm của phương trình \(2f\left( x \right)-3=0\) là

A.
B.
C.
D.

Câu 23 trên 50

24. Tìm tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số \(y={{x}^{3}}-3{{x}^{2}}+\left( 2m-1 \right)x+2019\) đồng biến trên \(\left( 2;+\infty  \right)\).
A.
B.
C.
D.

Câu 24 trên 50

25. Hàm số \(y={{\log }_{3}}\left( {{x}^{3}}-x \right)\) có đạo hàm là
A.
B.
C.
D.

Câu 25 trên 50

26. Một người gửi tiết kiệm ngân hàng với lãi suất 0,5% mỗi tháng theo cách sau: mỗi tháng (vào đầu tháng) người đó gửi vào ngân hàng 10 triệu đồng và ngân hàng tính lãi suất (lãi suất không đổi) dựa trên số tiền tiết kiệm thực tế của tháng đó. Hỏi sau 5 năm, số tiền của người đó có được gần nhất với số tiền nào dưới đây (cả gốc và lãi, đơn vị triệu đồng)?
A.
B.
C.
D.

Câu 26 trên 50

27. Họ nguyên hàm của hàm số \(f\left( x \right)=\sin x+x\ln x\) là
A.
B.
C.
D.

Câu 27 trên 50

28. Cho \(\int\limits_{0}^{1}{\frac{xdx}{{{\left( 2x+1 \right)}^{2}}}}=a+b\ln 2+c\ln 3\) với \(a,b,c\) là các số hữu tỉ. Giá trị của \(a+b+c\) bằng
A.
B.
C.
D.

Câu 28 trên 50

29. Trong không gian \(Oxyz\), cho mặt phẳng \(\left( P \right):x+2y+2z-10=0\). Phương trình mặt phẳng \(\left( Q \right)\) song song với \(\left( P \right)\) và khoảng cách giữa hai mặt phẳng \(\left( P \right)\) và \(\left( Q \right)\) bằng \(\frac{7}{3}\) là
A.
B.
C.
D.

Câu 29 trên 50

30. Người ta đổ một cái cống bằng cát, đá, xi măng và sắt thép như hình vẽ bên dưới. Thể tích nguyên vật liệu cần dùng là

A.
B.
C.
D.

Câu 30 trên 50

31. Cho cấp số nhân \(\left( {{u}_{n}} \right)\) có số hạng đầu \({{u}_{1}}=2\) và công bội \(q=5\). Giá trị của \(\sqrt{{{u}_{6}}{{u}_{8}}}\) bằng
A.
B.
C.
D.

Câu 31 trên 50

32. Cho hình hộp chữ nhật \(ABCD.A’B’C’D’\) có \(BC=a,\text{ } BB’=a\sqrt{3}\). Góc giữa hai mặt phẳng \(\left( A’B’C \right)\) và \(\left( ABC’D’ \right)\) bằng
A.
B.
C.
D.

Câu 32 trên 50

33. Tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số \(y=\frac{{{x}^{5}}}{5}-\frac{m{{x}^{4}}}{4}+2\) đạt cực đại tại \(x=0\) là
A.
B.
C.
D.

Câu 33 trên 50

34. Cho hàm số \(y=f\left( x \right)\) liên tục trên \(\mathbb{R}\) và có đồ thị như hình vẽ.

Tập hợp tất cả các giá trị thực của m để phương trình \(f\left( {{e}^{{{x}^{2}}}} \right)=m\) có đúng hai nghiệm thực là
A.
B.
C.
D.

Câu 34 trên 50

35. Tìm tất cả các giá trị thực của m để

\(\left( {{x}^{2}}-1 \right)\left( x-1 \right){{x}^{3}}+{{\left( {{x}^{2}}-x \right)}^{2}}\left( 2-m \right)+\left( {{x}^{2}}-1 \right)\left( x-1 \right)\ge 0\), \(\forall x\in \mathbb{R}\).
A.
B.
C.
D.

Câu 35 trên 50

36. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để bất phương trình \({{\log }_{\frac{1}{2}}}\left( x-1 \right)>{{\log }_{\frac{1}{2}}}\left( {{x}^{3}}+x-m \right)\) có nghiệm.
A.
B.
C.
D.

Câu 36 trên 50

37. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình \({{4}^{x}}-m{{.2}^{x}}+1=0\) có hai nghiệm \({{x}_{1}},{{x}_{2}}\) thỏa \({{x}_{1}}+{{x}_{2}}=0\).
A.
B.
C.
D.

Câu 37 trên 50

38. Cho hàm số \(f\left( x \right)=-{{x}^{2}}+3\) và hàm số \(g\left( x \right)={{x}^{2}}-2x-1\) có đồ thị như hình vẽ.

Tích phân \(I=\int\limits_{-1}^{2}{\left| f\left( x \right)-g\left( x \right) \right|dx}\) bằng với tích phân nào sau đây?
A.
B.
C.
D.

Câu 38 trên 50

39. Họ nguyên hàm \(\int{\frac{dx}{{{e}^{x}}-2.{{e}^{-x}}+1}dx}\) bằng

 
A.
B.
C.
D.

Câu 39 trên 50

40. Trong không gian \(Oxyz\), cho mặt phẳng \(\left( P \right):x+y+z-3=0\) và đường thẳng \(d:\frac{x}{1}=\frac{y+1}{2}=\frac{z-2}{-1}\). Đường thẳng \(d’\) đối xứng với d qua mặt phẳng \(\left( P \right)\) có phương trình là
A.
B.
C.
D.

Câu 40 trên 50

41. Cho hình chóp S.ABCSA vuông góc với mặt phẳng đáy. Biết góc \(\widehat{BAC}=30{}^\circ \), \(SA=a\) và \(BA=BC=a\). Gọi D là điểm đối xứng với B qua AC. Khoảng cách từ B đến mặt \(\left( SCD \right)\) bằng
A.
B.
C.
D.

Câu 41 trên 50

42. Cho hình hộp \(ABCD.A’B’C’D’\) có thể tích \(V\), gọi \(M, N\) là hai điểm thỏa mãn \(\overrightarrow{D’M}=2\overrightarrow{MD}\), \(\overrightarrow{C’N}=2\overrightarrow{NC}\), đường thẳng \(AM\) cắt đường thẳng \(A’D’\) tại \(P\), đường thẳng \(BN\) cắt đường thẳng \(B’C’\) tại \(Q\). Thể tích của khối \(PQNMD’C’\) bằng
A.
B.
C.
D.

Câu 42 trên 50

43. Thể tích lớn nhất của khối trụ nội tiếp hình cầu có bán kính \(R\) bằng
A.
B.
C.
D.

Câu 43 trên 50

44. Tất cả các giá trị thực của \(m\) để phương trình \({{9}^{x}}+{{6}^{x}}-m{{.4}^{x}}=0\) có nghiệm là
A.
B.
C.
D.

Câu 44 trên 50

45. Trong không gian \(Oxyz\), cho \(A\left( 1;0;0 \right),\text{ }B\left( 0;2;0 \right),),\text{ }C\left( 0;0;1 \right)\). Trực tâm của tam giác \(ABC\) có tọa độ là
A.
B.
C.
D.

Câu 45 trên 50

46. Cho hàm số \(y=f\left( x \right)\). Hàm số \(y=f’\left( x \right)\) có đồ thị như hình vẽ.

Bất phương trình \(\frac{f\left( x \right)}{36}+\frac{\sqrt{x+3}-2}{x-1}>m\) đúng \(\forall x\in \left( 0;1 \right)\) khi và chỉ khi
A.
B.
C.
D.

Câu 46 trên 50

47. Cho hàm số \(f\left( x \right)\) có đồ thị của hàm số \(y=f’\left( x \right)\) như hình vẽ.

Hàm số \(y=f\left( 2x-1 \right)+\frac{{{x}^{3}}}{3}+{{x}^{2}}-2x\) nghịch biến trên khoảng nào sau đây?
A.
B.
C.
D.

Câu 47 trên 50

48. Trong không gian \(Oxyz\), cho \(A\left( 0;1;2 \right),\text{ }B\left( 0;1;0 \right),\text{ }C\left( 3;1;1 \right)\) và mặt phẳng \(\left( Q \right):x+y+z-5=0\). Xét điểm \(M\) thay đổi thuộc \(\left( Q \right)\). Giá trị nhỏ nhất của biểu thức \(M{{A}^{2}}+M{{B}^{2}}+M{{C}^{2}}\) bằng
A.
B.
C.
D.

Câu 48 trên 50

49. Trong không gian \(Oxyz\), cho hai đường thẳng \(\Delta :\frac{x}{1}=\frac{y}{1}=\frac{z-1}{1}\) và \(\Delta ‘:\frac{x-1}{1}=\frac{y}{2}=\frac{z}{1}\). Xét điểm \(M\) thay đổi. Gọi \(a,\text{ }b\) lần lượt là khoảng cách từ \(M\) đến \(\Delta\) và \(\Delta ‘\). Biểu thức \({{a}^{2}}+2{{b}^{2}}\) đạt giá trị nhỏ nhất khi và chỉ khi \(M\equiv {{M}_{0}}\left( {{x}_{0}};{{y}_{0}};{{z}_{0}} \right)\). Khi đó \({{x}_{0}}+{{y}_{0}}\) bằng
A.
B.
C.
D.

Câu 49 trên 50

50. Có 5 bạn học sinh nam và 5 bạn học sinh nữ trong đó có một bạn nữ tên Tự và một bạn nam tên Trọng. Xếp ngẫu nhiên 10 bạn vào một dãy 10 ghế sao cho mỗi ghế có đúng một người ngồi. Tính xác suất để không có hai học sinh nam vào ngồi kề nhau và bạn Tự ngồi kề với bạn Trọng.
A.
B.
C.
D.

Câu 50 trên 50


 

Hãy bình luận đầu tiên

Để lại một phản hồi

Thư điện tử của bạn sẽ không được hiện thị công khai.


*